Cấu trúc TA thông dụng-phần 2

Thứ Tư, 19 tháng 6, 2013
To be ten years old:   >>> Mười tuổi
To be thankful to sb for sth:   >>> Biết ơn, cám ơn người nào về việc gì
To be the anchorage of sb's hope:   >>> Là nguồn hy vọng của ai
To be the architect of one's own fortunes:   >>> Tự mình làm giàu
To be the chattel of..:   >>> (Người nô lệ) Là vật sở hữu của.
To be the child of..:   >>> Là thành quả của..; do sinh ra bởi.
To be the craze:   >>> Trở thành mốt
To be the focal point of one's thinking:   >>> Là điểm tập trung suy nghĩ của ai
To be the gainer by:   >>> Thắng cái gì
To be the glory of the age:   >>> Niềm vinh quang của thời đại
To be the heart and soul of:   >>> Là thành phần cốt cán của (tổ chức, hội.)
To be the last to come:   >>> Là người đến chót
To be the loser of a battle:   >>> Là kẻ thua, bại trận
To be the making of:   >>> Làm cho phát triển
To be the pits:   >>> Dở, tồi tệ
To be the plaything of fate:   >>> Là trò chơi của định mệnh
To be the same flesh and blood:   >>> Cùng dòng họ
To be the slave of (a slave to) a passion:   >>> Nô lệ cho một đam mê
To be the staff of sb:   >>> Là chỗ nương tựa của ai
To be the stay of sb's old age:   >>> Chỗ nương tựa của ai trong lúc tuổi già
To be the twelfth in one's class:   >>> Đứng hạng mười hai trong lớp
To be the very picture of wickedness:   >>> Hiện thân của tội ác
To be there in full strength:   >>> Có mặt đông đủ ở đó (ko thiếu sót người nào)
To be thirsty for blood:   >>> Khát máu
To be thorough musician:   >>> Một nhạc sĩ hoàn toàn
To be thoroughly mixed up:   >>> Bối rối hết sức
To be thoroughly up in sth:   >>> Thông hiểu, thạo về việc gì
To be thrilled with joy:   >>> Mừng rơn
To be thrown into transports of delight:   >>> Tràn đầy hoan lạc
To be thrown out of the saddle:   >>> Té ngựa, (bóng) chưng hửng
To be thunderstruck:   >>> Sửng sốt, kinh ngạc
" To be tied (to be pinned) to 
one's wife's apron-strings" Bám lấy gấu váy vợ, hoàn toàn lệ thuộc vào vợ
To be tied to one's mother's apron-strings:   >>> Lẩn quẩn bên mình mẹ
To be tied up with:   >>> Có liên hệ đến, có liên kết với
To be tin-hats:   >>> Say rượu
To be tired of:   >>> Chán ngán, chán ngấy
To be to blame:   >>> Chịu trách nhiệm
To be top dog:   >>> ở trong thế có quyền lực
To be transfixed with terror:   >>> Sợ chết trân
to be translated into the vernacular:   >>> được dịch sang tiếng bản xứ 
To be transported with joy:   >>> Hoan hỉ, mừng quýnh lên
To be transported with rage:   >>> Giận điên lên
To be transported with:   >>> Tràn ngập cảm kích bởi, vô cùng cảm kích vì
To be treated as a plaything:   >>> Bị coi như đồ chơi
To be treated as pariah:   >>> Bị đối đãi như ­ một tên cùng đinh
To be treed:   >>> Gặp đường cùng, lúng túng
To be tried by court-martial:   >>> Bị đưa ra tòa án quân sự
To be troubled about sb:   >>> Lo lắng, lo ngại cho người nào
To be troubled with wind:   >>> Đầy hơi
To be turned out of house and home:   >>> Bị đuổi ra khỏi nhà sống lang thang
To be twenty years of age:   >>> Hai mươi tuổi
To be twice the man/woman (that sb is):   >>> Hơn, khỏe hơn, tốt hơn
To be two meters in length:   >>> Dài hai thước
To be unable to make head or tail of:   >>> Không thể hiểu
To be unalarmed about sth:   >>> Không lo sợ về chuyện gì
To be unapprehensive of danger:   >>> Không sợ nguy hiểm
To be unapprehensive of danger:   >>> Không sợ sự nguy hiểm
To be unashamed of doing sth:   >>> Làm việc gì không biết xấu hổ, hổ thẹn
To be unaware of sth:   >>> Không hay biết chuyện gì
To be unbreathable in the deep cave:   >>> Khó thở trong hang sâu
To be unconscious of sth:   >>> Không biết chuyện gì
To be unconversant with a question:   >>> Không hiểu rõ một vấn đề
To be under a ban:   >>> Bị cấm
To be under a cloud:   >>> Lâm vào cảnh tuyệt vọng; Bị tù tội
To be under a delusion:   >>> Sống trong ảo tưởng, bị một ảo tưởng ám ảnh
to be under a vow to do something:   >>> đã thề (nguyền) làm việc gì 
To be under an eclipse:   >>> Bị che khuất, bị án ngữ
To be under an obligation to do sth:   >>> Bị bắt buộc làm việc gì
To be under compulsion to do sth: Bị bắt buộc làm việc gì
To be under cross-examination:   >>> Ngồi ở ghế bị cáo, bị cật vấn
To be under dog:   >>> ở trong thế chịu khuất phục
To be under no restraint:   >>> Tự do hành động
To be under oath:   >>> Thề nói thật trước tòa án
To be under obligations to sb:   >>> "Có nghĩa vụ đối với người nào, 
mang ơn người nào"
To be under observation:   >>> Bị theo dõi gắt gao
To be under sb's care:   >>> Dưới sự trông nom, săn sóc, của người nào
To be under sb's charge:   >>> Đặt dưới sự chăm sóc của ai
To be under sb's dominion:   >>> ở dưới quyền của người nào
To be under sb's thumb:   >>> Bị người nào kềm chế; ở dưới quyền nào
To be under sb's wardship:   >>> ở dưới sự giám hộ của người nào
To be under the conduct of sb:   >>> Dưới sự hướng dẫn, điều khiển của người nào
To be under the control of sb:   >>> Dưới quyền chỉ huy điều hành của ai
To be under the harrow:   >>> Chịu những sự thử thách gay go
To be under the heels of the invader:   >>> Bị giày xéo dưới gót chân quân xâm lược
To be under the knife:   >>> Qua cuộc giải phẫu
To be under the leadership of sb:   >>> Dưới sự dẫn đạo của người nào
To be under the necessity of doing sth:   >>> Bị bắt buộc làm việc gì
To be under the tutelage of a master craftsman:   >>> Dưới sự dạy dỗ của thầy dạy nghề
To be under the weather:   >>> (Thtục) (người) Cảm thấy khó ở, đau
To be undesirous of doing sth:   >>> Không ham muốn làm việc gì
To be unentitled to sth:   >>> Không có quyền về việc gì
To be unequal to doing sth:   >>> Không thể, không đủ sức làm việc gì
To be unfaithful to one's husband:   >>> Không chung thủy với chồng
To be unhorsed:   >>> Bị té ngựa
To be uninformed on a subject:   >>> Không được cho biết trước về một vấn đề
To be uninterested in sth:   >>> Không quan tâm đến (việc gì)
To be unneedful of sth:   >>> Không cần dùng đến vật gì
To be unpledged to any party:   >>> Không thuộc một đảng phái nào cả
To be unprovided against an attack:   >>> Không có phương tiện, không sẵn sàng để chống lại một cuộc tấn công
To be unready to do sth:   >>> Không sẵn sàng làm việc gì
To be unsatisfied about sth:   >>> Còn ngờ điều gì
To be unsteady on one's legs:   >>> "Đi không vững;(người say rượu) đi lảo đảo, 
loạng choạng"
To be unstruck by sth:   >>> "(Người) Không động lòng, 
không cảm động vì chuyện gì"
To be unsuspicious of sth:   >>> Không nghi ngờ việc gì
To be up a gum-tree: Lúng túng
To be up a tree:   >>> ở vào thế bí, lúng túng
To be up against difficulties:   >>> Vấp phải, gặp phải, những nỗi khó khăn
To be up against the law:   >>> Bị kiện thua, bị truy tố trước pháp luật
To be up all night:   >>> Thức suốt đêm
To be up betimes:   >>> Thức dậy sớm
To be up to anything:   >>> "Có thể làm bất cứ việc gì, 
việc gì cũng làm được cả"
To be up to date:   >>> Hiện đại, hợp thời, cập nhật
To be up to snuff:   >>> Mắng nhiếc người nào thậm tệ
To be up to sth:   >>> Bận làm việc gì
To be up to the chin, chin-deep in water:   >>> Nước lên tới cằm
To be up to the elbow in work:   >>> Công việc nhiều lút đầu
To be up to the eyes in:   >>> (Công việc, nợ nần) Ngập đầu
To be up with new buoy-rope:   >>> Phấn chấn với niềm hy vọng mới
To be up:   >>> Thức dậy; thức đêm
To be upon the die:   >>> Lâm vào cảnh hiểm nghèo
To be uppermost:   >>> Chiếm thế hơn, được phần hơn
To be used for sth:   >>> Dùng về việc gì
To be used to (doing) sth:   >>> Quen làm việc gì
To be vain of:   >>> Tự đắc về 
to be vastly amused:   >>> vô cùng vui thích 
to be vastly mistaken:   >>> lầm to
to be veiled in mystery:   >>> bị giấu kín trong màn bí mật
To be very attentive to sb:   >>> Hết sức ân cần đối với người nào
To be very dogmatic:   >>> Việc gì cũng quyết đoán cả
To be very exalted:   >>> Rất phấn khởi
To be very hot:   >>> Rất nóng
To be very humble towards one's superiors:   >>> Có thái độ quá khúm núm đối với cấp trên
To be very intimate with sb:   >>> Rất thân mật với người nào
To be very mean with money:   >>> Rất bần tiện về tiền nong
To be very much annoyed (at, about, sth):   >>> Bất mãn (về việc gì)
To be very much in the public eye:   >>> Là người tai mắt trong thiên hạ
To be very open-hearted:   >>> "Trong lòng làm sao thì nói ra làm vậy, 
nghĩ sao nói vậy"
To be very punctilious:   >>> Quá câu nệ hình thức
To be very sore about one's defeat:   >>> Rất buồn phiền về sự thất bại của mình
To be very talkative:   >>> Miệng lưỡi
to be visited by (with) a disease:   >>> bị nhiễm bệnh 
To be voted into the chair:   >>> Được bầu, được cử làm chủ tịch
To be wary of sth:   >>> Coi chừng, đề phòng việc gì
To be watchful of one's appearance:   >>> Thận trọng trong bề ngoài của mình
To be waylaid:   >>> Bị mắc bẫy
To be wearing all one's orders:   >>> Mang, đeo tất cả huy chương
To be welcome guest everywhere:   >>> Chỗ nào cũng được hoan nghênh, trọng đãi
To be welcomed in great state:   >>> Được tiếp đón long trọng
To be well (badly)groomed:   >>> Ăn mặc chỉnh tề (lôi thôi)
To be well fixed:   >>> Giàu có
To be well off:   >>> Giàu xụ, phong lưu
To be well on the way to recovery:   >>> Trên đường bình phục, lành bệnh
To be well primed (with liquor):   >>> Say (rượu)
To be well shaken before taking:   >>> Lắc mạnh trước khi dùng
To be well:   >>> Mạnh giỏi, mạnh khỏe
To be well-informed on a subject:   >>> Biết rõ một vấn đề
To be well-off:   >>> Giàu có, dư giả, phong lưu, may mắn
" To be wet through, wet to the skin, dripping wet, 
as wet as a drowned " Ướt như chuột lột
To be wholly devoted to sb:   >>> Hết lòng, tận tâm với người nào
To be wide of the target:   >>> Xa mục tiêu
To be wild about:   >>> Say mê điên cuồng
To be willing to do sth:   >>> Rất muốn làm việc gì
To be winded by a long run:   >>> Mệt đứt hơi vì chạy xa
To be with child:   >>> Có chửa, có mang, có thai
To be with God:   >>> ở trên trời
To be with sb:   >>> Đồng ý với ai hay ủng hộ ai
To be with the colours:   >>> Tại ngũ
To be with the Saints:   >>> Chết
To be within an ace of death:   >>> Gần kề cái chết, gần kề miệng lỗ
To be within sight:   >>> Trong tầm mắt
To be within the competency of a court:   >>> Thuộc về thẩm quyền của một tòa án
To be without friends:   >>> Không có bạn bè
To be wont to do sth:   >>> Có thói quen, thường quen làm việc gì
To be worked by steam, by electricity:   >>> (Máy) Chạy bằng hơi nước, bằng điện
To be worn out:   >>> Cũ, mòn quá không dùng được nữa
To be worn out:   >>> Kiệt sức
To be worn out:   >>> Rách tả tơi
To be worth (one's) while:   >>> Đáng công (khó nhọc)
To be worth a mint of money:   >>> (Người) Rất giàu có
To be worthy of death:   >>> Đáng chết
To be wrecked:   >>> (Tàu) Đắm, chìm
TO DO 
To do (say) the correct thing:   >>> Làm (nói) đúng lúc, làm (nói) điều phải
To do (sb's) job; to do the job for (sb): Làm hại ai
To do (work) miracles:   >>> (Thtục)Tạo kết quả kỳ diệu
To do a baby up again:   >>> Bọc tã lại cho một đứa bé
To do a course in manicure:   >>> Học một lớp cắt, sửa móng tay
To do a dirty work for him:   >>> Làm giúp ai việc gì nặng nhọc
To do a disappearing act:   >>> Chuồn, biến mất khi cần đến
To do a good deed every day:   >>> Mỗi ngày làm một việc thiện
To do a guy:   >>> Trốn, tẩu thoát
To do a meal:   >>> Làm cơm
To do a person an injustice:   >>> Đối xử với ai một cách bất công
To do a roaring trade:   >>> Buôn bán phát đạt
To do a scoot:   >>> Trốn, chuồn, đánh bài tẩu mã
To do a silly thing: Làm bậy
To do a strip:   >>> Thoát y
To do again:   >>> Làm lại
To do as one pleases:   >>> Làm theo ý muốn của mình
To do by rule:   >>> Làm việc theo luật
To do credit to sb:   >>> Tạo uy tín cho ai
To do duty for sb:   >>> Thay thế người nào
To do everything in, with, due measure:   >>> Làm việc gì cũng có chừng mực
To do everything that is humanly possible:   >>> Làm tất cả n~ gì mà sức người có thể làm được
To do good (in the world):   >>> Làm điều lành, làm phước
To do gymnastics:   >>> Tập thể dục
To do job-work:   >>> Làm khoán (ăn lương theo sản phẩm)
To do one's best:   >>> Cố gắng hết sức; làm tận lực
To do one's bit:   >>> Làm để chia xẻ một phần trách nhiệm vào
To do one's daily stint:   >>> Làm tròn phận sự mỗi ngày
To do one's duty (to)sb:   >>> Làm tròn nghĩa vụ đối với người nào
To do one's hair before the glass:   >>> Sửa tóc trước gương
To do one's level best:   >>> Làm hết sức, cố gắng hết sức
To do one's needs:   >>> Đi đại tiện, tiểu tiện
To do one's nut:   >>> Nổi giận
To do one's packing:   >>> Sửa soạn hành lý
To do one's stuff:   >>> Trổ hết tài năng ra
To do one's utmost:   >>> Làm hết sức mình
To do outwork for a clothing factory:   >>> Làm ngoài giờ cho xưởng may mặc
To do penance for sth:   >>> Chịu khổ hạnh vì việc gì
To do porridge:   >>> (Anh, lóng) ở tù, thi hành án tù
To do research on the side effects of the pill:   >>> Tìm tòi phản ứng phụ của thuốc ngừa thai
To do sb (a) hurt:   >>> Làm cho người nào đau, bị thương
To do sb a (good) turn:   >>> Giúp, giúp đỡ người nào
To do sb a bad turn:   >>> Làm hại người nào
To do sb a disservice:   >>> Làm hại, báo hại người nào
To do sb an injury:   >>> "Gây tổn hại cho người nào, 
làm hại thanh danh người nào"
To do sb brown:   >>> Phỏng gạt người nào
To do sb honour:   >>> (Tỏ ra tôn kính) Bày tỏ niềm vinh dự đối với ai
To do sb wrong, to do wrong to sb:   >>> Làm hại, làm thiệt hại cho người nào
To do sth (all) by oneself:   >>> Làm việc gì một mình không có ai giúp đỡ
To do sth a divious way:   >>> Làm việc không ngay thẳng
To do sth according to one's light:   >>> Làm cái gì theo sự hiểu biết của mình
To do sth all by one's lonesome:   >>> Làm việc gì một mình
To do sth anyhow: Làm việc gì tùy tiện, thế nào cũng được
To do sth at (one's) leisure:   >>> Làm việc thong thả, không vội
To do sth at request:   >>> Làm việc gì theo lời yêu cầu
To do sth at sb's behest:   >>> Làm việc gì do lệnh của người nào
To do sth at sb's dictation:   >>> Làm việc theo sự sai khiến của ai
To do sth at, (by) sb's command:   >>> Làm theo mệnh lệnh của người nào
To do sth behind sb's back:   >>> Làm gì sau lưng ai
To do sth by halves:   >>> Làm cái gì nửa vời
To do sth by mistake:   >>> Làm việc gì một cách vô ý, sơ ý
To do sth for a lark:   >>> Làm việc gì để đùa chơi
To do sth for amusement:   >>> Làm việc gì để giải trí
To do sth for effect:   >>> Làm việc gì để tạo ấn tượng
To do sth for lucre:   >>> Làm việc gì để vụ lợi
To do sth for the sake of sb, for sb's sake:   >>> Làm việc gì vì người nào,vì lợi ích người nào
To do sth in a leisurely fashion:   >>> Làm việc gì một cách thong thả
To do sth in a loose manner:   >>> Làm việc gì ko có phương pháp, thiếu hệ thống
To do sth in a private capacity:   >>> Làm việc với tư cách cá nhân
To do sth in haste:   >>> Làm gấp việc gì
To do sth in sight of everybody:   >>> Làm việc gì ai ai cũng thấy
To do sth in the army fashion:   >>> Làm việc gì theo kiểu nhà binh
To do sth in three hours:   >>> Làm việc gì trong ba tiếng đồng hồ
To do sth of one's free will:   >>> Làm việc gì tự nguyện
To do sth of one's own accord:   >>> Tự ý làm gì
To do sth of one's own choice:   >>> Làm việc gì theo ý riêng của mình
To do sth on one's own hook:   >>> Làm việc gì một mình, không người giúp đỡ
To do sth on one's own:   >>> Tự ý làm cái gì
To do sth on principle: Làm gì theo nguyên tắc
To do sth on spec:   >>> Làm việc gì mong thủ lợi
To do sth on the level:   >>> Làm gì một cách thật thà
To do sth on the sly:   >>> Âm thầm, kín đáo giấu giếm, lén lút làm việc gì
To do sth on the spot:   >>> Làm việc gì lập tức
To do sth out of spite:   >>> Làm việc gì do ác ý
To do sth right away:   >>> Làm việc gì ngay lập tức, tức khắc
To do sth slap-dash, In a slap-dash manner:   >>> Làm việc gì một cách cẩu thả
To do sth through the instrumentality of sb:   >>> Làm việc gì nhờ sự giúp đỡ của người nào
To do sth to the best of one's ability:   >>> Làm việc gì hết sức mình
To do sth unasked:   >>> Tự ý làm việc gì
To do sth under duress:   >>> Làm gì do cưỡng ép
To do sth unhelped:   >>> Làm việc gì một mình
To do sth unmasked:   >>> "Làm việc gì giữa ban ngày, không giấu giếm, 
không che đậy"
To do sth unprompted:   >>> Tự ý làm việc gì
To do sth unresisted: Làm việc gì không bị ngăn trở, ko bị phản đối
To do sth unsought:   >>> Tự ý làm việc gì
" To do sth with (all)expediton; 
to use expedition in doing sth" Làm gấp việc
To do sth with a good grace: Vui lòng làm việc gì
To do sth with a will:   >>> Làm việc gì một cách sốt sắng
To do sth with all speed, at speed:   >>> Làm việc gì rất mau lẹ
To do sth with dispatch:   >>> "Làm cái gì vội vàng, nhanh chóng; 
bản tin, bảng thông báo"
To do sth with grace:   >>> Làm việc gì một cách duyên dáng
To do sth with great care:   >>> Làm việc gì hết sức cẩn thận
To do sth with great caution:   >>> Làm việc gì hết sức cẩn thận
To do sth with great éclat:   >>> Làm cái gì thành công lớn
To do sth with great ease:   >>> Làm việc gì rất dễ dàng
To do sth with great facility:   >>> Làm việc gì rất dễ dàng
To do sth with minute detail:   >>> Làm việc gì tỉ mỉ, thận trọng từng chi tiết
" To do sth with no preparation, 
without any preparation" Làm việc gì không sửa soạn, không dự bị
To do sth with one's whole heart:   >>> Hết lòng làm việc gì
To do sth with reluctance:   >>> Làm việc gì một cách miễn cưỡng
To do sth without respect to the results:   >>> Làm việc gì không quan tâm đến kết quả
To do sth wrong:   >>> Làm trật một điều gì
To do sthwith great dexterity:   >>> Làm việc rất khéo tay
To do the cooking:   >>> Nấu ăn, làm cơm
To do the dirty on sb:   >>> Chơi đểu ai
To do the dirty on; to play a mean trick on:   >>> Chơi khăm ai, chơi đểu ai
To do the mending:   >>> Vá quần áo
To do the rest:   >>> Làm việc còn lại
To do the washing:   >>> Giặt quần áo
To do things by rule:   >>> Làm theo nguyên tắc
to do time:   >>> chịu hạn tù (kẻ có tội)
To do up one's face:   >>> Giồi phấn, trang điểm phấn hồng
To do up one's hair:   >>> Bới tóc
to do violence to one's principles:   >>> làm ngược lại với nguyên tắc mình đề ra 
To do well by sb:   >>> Tỏ ra tốt, tử tế, rộng rãi với người nào
To do whatever is expedient:   >>> Làm bất cứ cái gì có lợi
To do without food:   >>> Nhịn ăn
TO EAT 
To eat (drink) one's fill:   >>> Ăn, uống đến no nê
To eat a hearty breakfast: Ăn điểm tâm thịnh soạn
To eat and drink in moderation:   >>> Ăn uống có điều độ
To eat crow:   >>> Bị làm nhục
To eat dirt:   >>> Nuốt nhục
To eat like a pig:   >>> Tham ăn, háu ăn như lợn
To eat muck: Ăn những đồ bẩn thỉu
To eat off gold plate:   >>> Ăn bằng mâm ngọc đĩa vàng
To eat one's heart out:   >>> Héo hon mòn mỏi vì thèm muốn và ganh tị
To eat one's words:   >>> Nhận là nói sai nên xin rút lời lại
To eat quickly:   >>> Ăn mau
To eat sb out of house and home:   >>> Ăn của ai sạt nghiệp
To eat sb's toads:   >>> Nịnh hót, bợ đỡ người nào
To eat some fruit:   >>> Ăn một ít trái cây
To eat the bread of affliction:   >>> Lo buồn, phiền não
To eat the bread of idleness:   >>> Vô công rỗi nghề
To eat the leek:   >>> Chịu nhục, nuốt nhục, ngậm bồ hòn
To eat to repletion:   >>> Ăn đến chán
To eat to satiety:   >>> Ăn đến chán
To eat up one's food:   >>> Ăn hết đồ ăn
To eat with avidity: Ăn ngấu nghiến
To eat, drink, to excess:   >>> Ăn, uống quá độ
To get sth to eat:   >>> Kiếm cái gì ăn (trong tủ đồ ăn)
To have breakfast, to eat one's breakfast:   >>> Ăn sáng
To have nothing to eat:   >>> Không có gì ăn cả
To tempt a child to eat:   >>> Dỗ trẻ ăn
TO GO 
To go aboard: Lên tàu
To go about one's lawful occasion:   >>> Làm công việc mình trong phạm vi hợp pháp
To go about one's usual work:   >>> Lo công việc theo thường lệ
To go about to do sth:   >>> Cố gắng làm việc gì
To go across a bridge:   >>> Đi qua cầu
To go against the current:   >>> Đi ngược dòng nước
To go against the tide:   >>> Đi nước ngược; ngược chiều nước
To go all awry:   >>> (Kế hoạch) Hỏng, thất bại
To go along at easy jog:   >>> Đi thong thả, chạy lúp xúp
To go along dot-and-go-one:   >>> Đi cà nhắc
To go among people:   >>> Giao thiệp với đời
To go and seek sb:   >>> Đi kiếm người nào
To go around the world:   >>> Đi vòng quanh thế giới (vòng quanh địa cầu)
To go ashore:   >>> Lên bờ
To go astray:   >>> Đi lạc đường
To go at a crawl:   >>> Đi lê lết, đi chầm chậm
To go at a furious pace:   >>> Chạy rất mau; rất hăng
To go at a good pace:   >>> Đi rảo bước
To go at a snail's pace:   >>> Đi chậm như rùa, đi rất chậm chạp
To go at a spanking pace:   >>> (Ngựa) Chạy mau, chạy đều
To go at the foot's pace:   >>> Đi từng bước
To go away for a fortnight:   >>> Đi vắng hai tuần lễ
To go away for ever:   >>> Đi không trở lại
To go away with a flea in one's ear:   >>> Bị xua đuổi và chỉ trích nặng nề
To go away with sth:   >>> Đem vật gì đi
To go away with sth:   >>> Lấy, mang vật gì đi
To go back into one's room:   >>> Trở vào phòng của mình
To go back into the army:   >>> Trở về quân ngũ
To go back on one's word:   >>> Không giữ lời, nuốt lời
To go back the same way:   >>> Trở lại con đường cũ
To go back to a subject:   >>> Trở lại một vấn đề
To go back to one's native land:   >>> Trở về quê hương, hồi hương
To go back to the beginning:   >>> Bắt đầu lại, khởi sự lại
To go back to the past:   >>> Trở về quá khứ, dĩ vãng
To go back two paces:   >>> Bước lui hai bước
To go backwards:   >>> Đi giật lùi, đi lùi lại, thoái lui
To go bad:   >>> Bị thiu, bị thối
To go bail (to put in bail) for sb:   >>> Đóng tiền bảo lãnh cho người nào
To go bananas:   >>> (Lóng)Trở nên điên rồ
To go bankrupt:   >>> Phá sản, vỡ nợ, khánh tận
To go before:   >>> Đi tới trước
To go behind a decision:   >>> Xét lại một quyết định
To go behind sb's words:   >>> Tìm hiểu một ẩn ý trong lời nói của người nào
To go beyond all bounds, to pass all bounds:   >>> Vượt quá phạm vi, giới hạn
To go beyond one's authority:   >>> Vượt quá quyền hạn của mình
To go blackberrying:   >>> Đi hái dâu
To go blind with rage:   >>> Giận tím cả người
To go broody:   >>> Muốn ấp trứng
To go bung:   >>> Bị vỡ nợ, phá sản
To go by boat:   >>> Đi bằng tàu thủy, bằng thuyền
To go by certain principles:   >>> Hành động theo một số nguyên tắc nhất định
To go by certain principles:   >>> Làm theo một số nguyên tắc nào đó
To go by steam:   >>> Chạy bằng hơi nước
To go by the directions: Làm theo lời dạy, lời chỉ dẫn
To go by train: Đi xe lửa
To go by:   >>> Đi ngang qua
To go chestnutting:   >>> Đi hai trái lật, trái dẻ tây
To go clear round the globe:   >>> Đi vòng quanh thế giới
To go crazy:   >>> Phát điên, phát cuồng
To go cuckoo:   >>> (Mỹ) Hơi điên, gàn, không giữ được bình tĩnh
To go dead slow:   >>> Đi thật chậm
To go dead:   >>> (Tay, chân) Tê cóng (vì lạnh)
To go down (fall, drop) on one's knees:   >>> Quì gối
To go down (from the university):   >>> Từ giã (Đại học đường)
To go down before an opponent:   >>> Bị địch thủ đánh ngã
To go down in an exam:   >>> Thi hỏng, rớt, bị đánh hỏng trong một kỳ thi
To go down into the tomb:   >>> Chết, xuống mồ
To go down the hill:   >>> Xuống dốc
To go down the river:   >>> Đi về miền hạ lưu (của con sông)
To go down to the country:   >>> Về miền quê
To go down to the South:   >>> Đi về miền Nam
To go downhill:   >>> "(Đường) Dốc xuống;(xe) xuống dốc;
(người) đến tuổi già yếu; làm ăn thất bại"
To go down-stream:   >>> Đi về miền hạ lưu
To go downtown:   >>> Đi phố
To go far afield, farther afield:   >>> Đi thật xa nhà
To go far: Đi xa
To go fifty-fifty:   >>> Chia đôi, chia thành hai phần bằng nhau
To go fishing at week ends:   >>> Đi câu cá vào ngày nghỉ cuối tuần
To go fishing:   >>> Đi câu cá, đánh cá
To go flop:   >>> "(Tuồng hát) Thất bại;(công việc) hỏng, 
thất bại; (người) ngã xỉu xuống"
To go foodless:   >>> Nhịn ăn
To go for a (half-hour's) roam:   >>> Đi dạo chơi (trong nửa tiếng đồng hồ)
To go for a blow:   >>> Đi hứng gió
To go for a doctor:   >>> Đi mời bác sĩ
To go for a drive:   >>> Đi chơi bằng xe
To go for a good round:   >>> Đi dạo một vòng
To go for a horse ride on the beach:   >>> Cỡi ngựa đi dạo trên bãi biển
To go for a quick pee:   >>> Tranh thủ đi tiểu
To go for a ramble:   >>> Đi dạo chơi
To go for a ride, to take a ride:   >>> Đi chơi một vòng
To go for a row on the river:   >>> Đi chèo xuồng trên sông
To go for a run:   >>> Đi dạo
To go for a sail:   >>> Đi du ngoạn bằng thuyền
To go for a short run before breakfast:   >>> Chạy chậm một đoạn ngắn trước khi ăn sáng
To go for a spin:   >>> Đi dạo chơi
To go for a swim:   >>> Đi bơi
To go for a trip round the lake:   >>> Đi chơi một vòng quanh hồ
To go for a trip round the world:   >>> Đi du lịch vòng quanh thế giới
To go for a walk:   >>> Đi dạo, đi dạo một vòng
To go for nothing:   >>> Không đi đến đâu, không đạt gì cả
To go for sb in the papers:   >>> Công kích người nào trên mặt báo
To go from bad to worse:   >>> Trở nên càng ngày càng tồi tệ
To go from hence into the other world:   >>> Qua bên kia thế giới (chết, lìa trần)
To go from worse to worse:   >>> Đi từ tệ hại này đến tệ hại khác
To go full bat:   >>> Đi ba chân bốn cẳng
To go full tear:   >>> Đi rất nhanh
To go further than sb:   >>> Thêu dệt thêm, nói thêm hơn người nào đã nói
To go gaga:   >>> Hóa lẩm cẩm; hơi mát
To go gaping about the streets:   >>> Đi lêu lổng ngoài đường phố
To go gay:   >>> (Đàn bà) Phóng đãng, dâm đãng, trụy lạc
To go goosy:   >>> Rởn tóc gáy
To go guarantee for sb:   >>> Đứng ra bảo lãnh cho ai
To go halves with sb in sth:   >>> Chia xẻ cái gì với ai
To go home:   >>> (Đạn)Trúng đích
To go home:   >>> Về nhà
To go house hunting:   >>> Đi kiếm nhà (để thuê hoặc mua)
To go hungry:   >>> Nhịn đói
To go in (at) one ear and out (at) the other:   >>> Vào tai này ra tai khác, không nhớ gì cả
To go in for an examination:   >>> Đi thi, dự bị để đi thi
To go in for one's pipe:   >>> Trở về lấy ống điếu
To go in for riding:   >>> Lên ngựa
To go in for sb:   >>> Cầu hôn người nào
To go in for sports:   >>> Ham mê, hâm mộ thể thao
To go in quest of sb:   >>> Đi tìm, kiếm người nào
To go in terror of sb:   >>> Sợ người nào đến xanh mặt
To go in the direction of Sài Gòn:   >>> Đi về phía, ngả Saigon
To go indoors:   >>> Đi vào (nhà)
To go into a convent:   >>> Đi tu dòng nữ
To go into a house:   >>> Đi vào trong nhà
To go into a huddle with sb:   >>> Hội ý riêng với ai
To go into a question:   >>> Xét một vấn đề
To go into business:   >>> Đi vào hoạt động kinh doanh
To go into consumption:   >>> Bị lao phổi
To go into details:   >>> Đi vào chi tiết
To go into ecstasies over sth:   >>> Ngây ngất trước vật gì
To go into liquidation:   >>> Bị phá sản
To go into mourning:   >>> Chịu tang
To go into rapture:   >>> Trong sự say mê
To go into retreat:   >>> Sống ẩn dật
To go into reverse:   >>> Cho (xe) chạy lui lại
To go into rhapsodies over:   >>> Biểu lộ sự hào hứng phấn khởi vô cùng về.
To go into the church:   >>> Đi tu
To go into the dock:   >>> Tàu vào bến
To go into the first gear:   >>> Sang số một
To go into the melting-pot:   >>> (Bóng) Bị biến đổi
To go into the union house:   >>> Vào nhà tế bần
To go loose:   >>> Tự do, được thả lỏng
To go mad:   >>> Phát điên
To go mushrooming:   >>> Đi nhổ nấm
To go must:   >>> Nổi cơn giận
To go nesting:   >>> Đi gỡ tổ chim
To go north:   >>> Đi về hướng bắc, phương bắc, phía bắc
To go off at score:   >>> Bắt đầu hết sức sôi nổi (một buổi tranh luận)
To go off the boil:   >>> Hết sôi
To go off the hooks:   >>> Nổi giận, giận dữ; kết hôn
To go off with sth:   >>> Đem vật gì đi
To go off, to be off:   >>> Đi, bỏ đi; trốn, chuồn
To go on a bender:   >>> Chè chén linh đình
To go on a fool's errand:   >>> Có tiếng mà không có miếng
To go on a hunt for sth:   >>> Tìm kiếm vật gì
To go on a light diet:   >>> Ăn những đồ nhẹ
To go on a pilgrimage:   >>> Đi hành hương
To go on a ten-miled hike:   >>> Đi bộ chơi 10 dặm đường
to go on a voyage:   >>> đi du lịch xa bằng đường biển
To go on appearances:   >>> Xét bề ngoài, hình thức
To go on as before:   >>> Làm như trước
To go on as Hamlet:   >>> Đóng vai Hamlet
To go on board:   >>> Lên tàu
To go on crutches:   >>> Đi bằng nạng
To go on foot, by train:   >>> Đi bộ, đi xe lửa
To go on guard:   >>> Đi gác, canh gác
To go on one's knees:   >>> Quì gối
To go on speaking till one is fit to stop:   >>> Tiếp tục nói cho đến lúc thích nghỉ
To go on the batter:   >>> (Thuyền) Chạy xéo để tránh gió ngược
To go on the burst:   >>> Bày tiệc lớn, ăn uống say sưa
To go on the gamble:   >>> Mê cờ bạc
To go on the prowl:   >>> Đi săn mồi
To go on the racket:   >>> Ham chơi, ham ăn uống say sưa
To go on the spree:   >>> Vui chơi, ăn uống say sưa
To go on the stage:   >>> Bước vào nghề sân khấu
To go on the streets:   >>> Kiếm tiền bằng cách làm gái
To go on wheels:   >>> Trôi chảy, tiến hành tốt đẹp
To go one's own way:   >>> Làm theo ý riêng, sở thích của mình
To go out (on strike):   >>> Làm reo (đình công)
To go out gunning:   >>> Đi săn bắn
To go out in a hurry:   >>> Đi ra vội vàng, hấp tấp đi ra
To go out in the poll:   >>> Đỗ thường
To go out of fashion:   >>> Quá mốt, lạc hậu thời trang
To go out of mourning:   >>> Mãn tang
To go out of one's mind:   >>> Bị quên đi
To go out of one's way (to do sth):   >>> Cất công chịu khó làm việc gì
To go out of the subject:   >>> Ra ngoài đề, lạc đề
to go out of view:   >>> đi khuất không nhìn thấy được nữa 
To go out poaching on a farmer's land:   >>> Đi bắt trộm thú của nông trại
To go out to dinner:   >>> Đi ăn cơm khách, ăn cơm tiệm
To go out unobserved:   >>> Đi ra ngoài không ai thấy
To go out with a gun: Đi săn
To go out, walk out:   >>> Đi ra
To go overboard:   >>> Rất nhiệt tình
To go part of the distance on foot:   >>> Đi bộ một quãng đường
To go past:   >>> Đi qua
To go phut:   >>> Sụp đổ, tan vỡ, thất bại
To go prawning:   >>> Đi câu tôm
To go quail-netting:   >>> Đi giật lưới để bắt chim cút
To go right on:   >>> Đi thẳng tới
To go round the globe:   >>> Đi vòng quanh địa cầu
To go round with the hat;to make the hat go round; to pass round the hat, to send round the hat: Đi lạc quyên
To go sealing:   >>> Đi săn hải báo
To go shares with sb in the expense of a taxi:   >>> Góp tiền với người nào để đi xe tắc xi
To go shooting:   >>> Đi săn bắn
To go shrimping:   >>> Đi bắt tôm
To go skating before the thaw sets in:   >>> Đi trượt tuyết trước khi tuyết tan
To go slow:   >>> Đi chậm
To go slower:   >>> Đi chậm lại
To go smash:   >>> (Nhà buôn) Bị phá sản
To go snacks with sb in sth:   >>> Chia vật gì với người nào
To go sour:   >>> Trở nên xấu, khó chịu
To go spare:   >>> Nổi giận
To go straight forward:   >>> Đi thẳng tới trước
To go straight:   >>> Đi thẳng
To go ta-tas:   >>> Đi dạo một vòng
To go the pace:   >>> "1.Ăn chơi phóng đãng; 
2.Đi nhanh"
To go through a terrible ordeal:   >>> Trải qua một cuộc thử thách gay go
To go through all the money:   >>> Tiêu hết tiền
To go through fire and water:   >>> Trải qua nguy hiểm
To go through one's facing:   >>> Qua sự kiểm tra về năng khiếu
To go through the roof:   >>> Nổi trận lôi đình
To go through thick and thin for sb:   >>> Mạo hiểm vì người nào
To go to a better world:   >>> Chết, qua bên kia thế giới
To go to a place:   >>> Đi đến một nơi nào
To go to and fro:   >>> Đi tới đi lui
To go to bed with the lamb and rise with the lark:   >>> Ngủ sớm dậy sớm, ngủ sớm như gà
To go to bed; to go to bye bye Đi ngủ
" To go to Cap.St (Cap Saint Jacques)
Jacques for a sniff of the briny: " Đi cấp để hứng gió biển
To go to clink, to be put in clink:   >>> Bị giam
To go to communion:   >>> Đi rước lễ
To go to confession:   >>> Đi xưng tội
To go to earth:   >>> (Chồn) Núp, trốn trong hang
To go to England via Gibraltar:   >>> Đi đến Anh qua Gi-bran-ta
To go to extremes, to run to an extreme:   >>> Dùng đến những biện pháp cực đoan
To go to glory:   >>> Chết
To go to ground:   >>> Núp, trốn vào trong hang, chun (chui) xuống lỗ
To go to heaven:   >>> Lên thiên đàng
To go to ones's head:   >>> 1.Làm rối trí, gây kích thích;
To go to pieces:   >>> Bị suy sụp, bị mất bình tĩnh
To go to pot:   >>> (Thtục)Tiêu ma, hỏng bét
To go to rack and ruin:   >>> Đổ nát, tiêu tan, tan thành mây khói
To go to roost:   >>> (Người) Đi ngủ
To go to ruin:   >>> Bị đổ nát
To go to sb's funeral:   >>> Đi đưa đám ma người nào
To go to sb's relief:   >>> Giúp đỡ người nào
To go to stool:   >>> Đi tiêu
To go to stools:   >>> Đi tiêu, đi ỉa
To go to the bad:   >>> (Người)Trở nên hư hỏng, hư đốn
To go to the bat with sb:   >>> Thi đấu với ai
To go to the bath:   >>> Đi tắm
To go to the bottom:   >>> Chìm
To go to the devil!:   >>> Cút đi!
To go to the devil:   >>> Phá sản, lụn bại
To go to the fountain-head:   >>> Tham cứu nguồn gốc
To go to the greenwood:   >>> Vào rừng ở; sống ngoài pháp luật
To go to the hairdresser's for a perm:   >>> Đến tiệm uốn tóc để sửa cho tóc quăn luôn
To go to the kirk:   >>> Đi nhà thờ
To go to the play:   >>> Đi xem kịch
To go to the poll:   >>> Dự cuộc đầu phiếu
To go to the races and have a flutter:   >>> Đi coi chạy đua và đánh cá
To go to the theatre:   >>> Đi xem hát
To go to the tune of:   >>> Phổ theo điệu
to go to the vote:   >>> đi bỏ phiếu 
To go to the wall:   >>> Thất bại
To go to town to do some shopping:   >>> Đi phố mua sắm một vài thứ
To go to wrack and ruin:   >>> Bị suy sụp, đổ nát
To go to, to mount, the scaffold: Lên đoạn đầu đài
To go together:   >>> Đi chung với nhau
To go too far:   >>> Đi xa quá
To go up (down) the stream:   >>> Đi ngược dòng
To go up a form:   >>> (Học) Lên lớp
To go up in an aeroplane:   >>> Lên phi cơ
To go up in the air:   >>> Mất bình tĩnh
To go up the line:   >>> Ra trận
To go up the stairs:   >>> Bước lên thang lầu
To go up to the university:   >>> Vào trường Đại học
To go up: Đi lên
To go upstairs:   >>> Lên lầu
To go uptown:   >>> Đi lên khu dân cư ven đô
To go vacationing:   >>> Đi nghỉ hè, đi nghỉ mát
To go west:   >>> Đi về hướng tây
To go with a girl:   >>> Theo đuổi, theo tán một cô gái; đi với gái
To go with child:   >>> (Đàn bà) Có chửa, có mang
To go with the stream:   >>> Theo dòng (nước), theo trào lưu
To go with wind in one's face:   >>> Đi ngược chiều gió
To go with young:   >>> (Thú) Có chửa, có mang
To go within:   >>> Đi vào trong nhà, trong phòng
To go without food:   >>> Nhịn ăn
To go, come out on strike:   >>> Bãi công, đình công
To go, ride, at a foot-pace:   >>> (Ngựa) Đi, chạy chậm, chạy bước một
TO HAVE 
To have a bad liver:   >>> Bị đau gan
To have a bare competency:   >>> Vừa đủ sống
To have a bath:   >>> Tắm
To have a bee in one's bonnet:   >>> Bị ám ảnh
To have a bias against sb:   >>> Thành kiến với ai
To have a bit of a scrap with sb:   >>> Cuộc chạm trán với ai
To have a bit of a snog:   >>> Hưởng một chút sự hôn hít và âu yếm
To have a blighty wound:   >>> Bị một vết thương có thể được giải ngũ
To have a bone in one's last legs:   >>> Lười biếng
To have a bone in one's throat:   >>> Mệt nói không ra hơi
To have a bone to pick with sb.:   >>> "Có việc tranh chấp với ai; 
có vấn đề phải thanh toán với ai"
To have a brittle temper:   >>> Dễ giận dữ, gắt gỏng
To have a broad back:   >>> Lưng rộng
To have a browse in a bookshop:   >>> Xem lướt qua tại cửa hàng sách
To have a cast in one's eyes:   >>> Hơi lé
to have a catholic taste in literature:   >>> ham thích rộng rãi các ngành văn học
To have a chat with sb:   >>> Nói chuyện bâng quơ với người nào
To have a chew at sth:   >>> Nhai vật gì
To have a chin-wag with sb:   >>> "Nói chuyện bá láp, 
nói chuyện nhảm với người nào"
To have a chip on one's shoulder:   >>> (Mỹ) Sẵn sàng gây chuyện đánh nhau
To have a cinch on a thing:   >>> Nắm chặt cái gì
To have a claim to sth:   >>> Có quyền yêu cầu việc gì
To have a clear utterance:   >>> Nói rõ ràng
To have a clear-out:   >>> Đi tiêu
To have a close shave of it:   >>> Suýt nữa thì khốn rồi
To have a cobweb in one's throat:   >>> Khô cổ họng
To have a cock-shot at sb:   >>> Ném đá.
To have a cold:   >>> Bị cảm lạnh
To have a comical face:   >>> Có bộ mặt đáng tức cười
To have a comprehensive mind:   >>> Có tầm hiểu biết uyên bác
To have a concern in business:   >>> Có cổ phần trong kinh doanh
To have a connection with..:   >>> Có liên quan đến, với.
To have a contempt for sth:   >>> Khinh thường việc gì
To have a corner in sb's heart:   >>> Được ai yêu mến
To have a cough ho
To have a crippled foot:   >>> Què một chân
To have a crush on sb:   >>> Yêu, mê, phải lòng người nào
To have a cuddle together:   >>> Ôm lấy nhau
To have a debauch:   >>> Chơi bời, rượu chè, trai gái
To have a deep horror of cruelty:   >>> Tôi căm ghét sự tàn bạo
To have a delicate palate:   >>> Sành ăn
To have a desire to do sth:   >>> Muốn làm việc gì
To have a dig at sb:   >>> Chỉ trích người nào
To have a dip in the sea:   >>> Tắm biển
To have a disposition to be jealous:   >>> Có tính ghen tuông
To have a distant relation with sb:   >>> Có họ xa với ai
To have a distant view of sth:   >>> Thấy vật gì từ đằng xa
To have a down on sb:   >>> Ghen ghét, thù hận ai
To have a doze:   >>> Ngủ một giấc thiêm thiếp
To have a dram:   >>> Uống một cốc rượu nhỏ
To have a dream:   >>> Nằm mộng, nằm chiêm bao, mơ một giấc mơ
To have a drench:   >>> Bị mưa ướt sũng
To have a drop in one's eye:   >>> Có vẻ say rồi
To have a dust-up with sb:   >>> Cãi lẫy, gây gỗ với người nào
To have a far-reaching influence:   >>> Gây ảnh hưởng lớn
To have a fast hold of sth:   >>> Nắm chắc vật gì
To have a favourable result:   >>> Có kết quả tốt đẹp
To have a feeling for music:   >>> Có khiếu về âm nhạc
To have a fine set of teeth:   >>> Có hàm răng đẹp
To have a fine turn of speed:   >>> "Có thể tăng thình lình tốc độ hay 
mức độ tiến triển"
To have a finger in the pie:   >>> Có nhúng tay vào việc gì
To have a fit:   >>> Lên cơn động kinh, nổi giận
To have a fling at sb:   >>> (Ngựa) Đá người nào
To have a fling of stone at the bird:   >>> Ném hòn đá vào con chim
To have a flirtation with sb:   >>> Có quan hệ yêu đương với ai
To have a flushed face:   >>> Đỏ bừng mặt
To have a fresh colour:   >>> Có nước da tươi tắn
To have a frightful headache:   >>> Nhức đầu kinh khủng
To have a fringe of curls on the forehead:   >>> Lọn tóc xõa xuống trước trán
To have a full order-book:   >>> Có một sổ đặt mua hàng dày đặc
To have a gathered finger:   >>> Có ngón tay bị sưng
To have a genius for business:   >>> Có tài kinh doanh
To have a genius for doing sth:   >>> Có tài làm việc gì
To have a genius for mathematics:   >>> Có thiên tài về toán học
To have a German accent:   >>> Có giọng Đức
To have a gift for mathematics:   >>> Có năng khiếu về toán học
To have a glass together:   >>> Cụng ly với nhau
To have a glib tongue:   >>> Có tài ăn nói, lợi khẩu
To have a go at sth:   >>> Thử làm việc gì
To have a good acquaintance with sth:   >>> Hiểu biết rõ về cái gì
To have a good bedside manner:   >>> Khéo léo đối với bệnh nhân
To have a good clear conscience:   >>> Lương tâm trong sạch
To have a good feed:   >>> Ăn ngon
To have a good grip of a subject:   >>> Am hiểu tường tận một vấn đề
To have a good heart:   >>> Có tấm lòng tốt
To have a good memory:   >>> Có trí nhớ tốt
To have a good nose:   >>> Có khứu giác tinh, thính mũi
To have a good slack:   >>> Nghỉ một cách thoải mái
To have a good supper:   >>> Ăn một bữa tối ngon lành
To have a good tuck-in:   >>> Dùng một bữa ăn thịnh soạn
To have a great faculty for doing sth:   >>> Có dư (thừa) tài, có năng khiếu làm việc gì
To have a great hold over sb:   >>> Có ảnh hưởng lớn đối với ai
to have a great vogue:   >>> thịnh hành khắp nơi, được người ta rất chuộng
To have a grouch on:   >>> Đang gắt gỏng
To have a grudge against sb:   >>> Thù oán ai
To have a hand at pastry:   >>> Làm bánh ngọt khéo tay
To have a handle to one's name:   >>> Có chức tước cho tên mình
To have a hankering for a cigarette:   >>> Cảm thấy thèm thuốc lá
To have a headache:   >>> Nhức đầu
To have a heart attack:   >>> Bị đau tim
To have a heavy cold:   >>> Bị cảm nặng
To have a heavy in the play:   >>> Đóng một vai nghiêm trong vở kịch
To have a high opinion of sb:   >>> Kính trọng người nào, đánh giá cao người nào
" To have a high sense of duty, 
a delicate sense of humour" "Có một tinh thần trách nhiệm cao, 
một ý thức trào phúng tế nhị"
To have a hitch to London:   >>> Quá giang xe tới Luân đôn
To have a hobble in one's gait:   >>> Đi cà nhắc, đi khập khễnh
To have a holy terror of sth:   >>> Sợ vật gì như sợ lửa
To have a horror of sb:   >>> Ghét, ghê tởm người nào
To have a horse vetted:   >>> Đem ngựa cho thú y khám bệnh
To have a house-warming:   >>> Tổ chức tiệc tân gia
To have a hump:   >>> Gù lưng
To have a humpback:   >>> Bị gù lưng
To have a hunch that:   >>> Nghi rằng, có linh cảm rằng
To have a hungry look:   >>> Có vẻ đói
To have a jealous streak:   >>> Có tính ghen tuông
To have a joke with sb:   >>> Chia xẻ niềm vui với ai
To have a joke with sb:   >>> Nói chơi, nói đùa với người nào
To have a knowledge of several languages:   >>> Biết nhiều thứ tiếng
To have a large household:   >>> Nhà có nhiều người ở
To have a lead of ten meters:   >>> Đi trước mười thước
To have a leaning toward socialism:   >>> Có khuynh hướng xã hội chủ nghĩa
To have a liability to catch cold:   >>> Dễ bị cảm
To have a light foot:   >>> Đi nhẹ nhàng
To have a liking for:   >>> Yêu mến, thích.
To have a limp, to walk with a limp:   >>> Đi cà nhắc, đi khập khễnh
To have a little money in reserve:   >>> Có tiền để dành
To have a load on:   >>> (Mỹ) Say rượu
To have a long arm:   >>> (Bóng) Có thế lực, có ảnh hưởng, có quyền lực
To have a long face:   >>> Mặt thộn ra, chán nản
To have a long tongue:   >>> Nói ba hoa chích chòe
To have a look at sth:   >>> Nhìn vật gì
To have a loose tongue:   >>> Nói năng bừa bãi
To have a maggot in one's head:   >>> Có một ý nghĩ kỳ quái trong đầu
To have a mania for football:   >>> Say mê bóng đá
To have a mash on sb:   >>> Làm cho ai si mê
To have a memory like a sieve:   >>> Tính mau quên
To have a miraculous escape:   >>> Trốn thoát một cách kỳ lạ
To have a miscarriage:   >>> Sẩy thai, đẻ non, sinh thiếu tháng
To have a monkey on one's back:   >>> Nghiện thuốc phiện
To have a motion:   >>> Đi tiêu
To have a narrow squeak:   >>> "Điều nguy hiểm suýt nữa bị mắc phải, 
nhưng may mà thoát khỏi"
To have a nasal voice:   >>> Nói giọng mũi
To have a nasty spill:   >>> Bị té một cái đau
To have a natural wave in one's hair:   >>> Có tóc dợn (quăn) tự nhiên
To have a near touch:   >>> Thoát hiểm
To have a nibble at the cake:   >>> Gặm bánh
To have a nice ear for music:   >>> Sành nghe nhạc
To have a northern aspect:   >>> Xoay về hướng Bắc
To have a pain in the head:   >>> Đau ở đầu
To have a pash for sb:   >>> Say mê ai
To have a pass degree:   >>> Thi đậu hạng thứ
To have a passage at arms with sb:   >>> Cãi nhau, gây lộn, đấu khẩu với người nào
To have a passion for doing sth:   >>> Ham mê làm việc gì
To have a period:   >>> Đến kỳ có kinh
To have a person's guts:   >>> (Thtục) Ghét cay ghét đắng người nào
To have a poor head for figures:   >>> Rất dở về số học
To have a pull of beer:   >>> Uống một hớp bia
To have a quaver in one's voice: Nói với một giọng run run
To have a quick bang:   >>> Giao hợp nhanh
To have a quick slash:   >>> Đi tiểu
To have a quiet think:   >>> Suy nghĩ, nghĩ ngợi
To have a ready wit:   >>> Lanh trí
To have a reputation for courage:   >>> Nổi tiếng can đảm
To have a restless night:   >>> "Qua một đêm thao thức không ngủ được, 
thức suốt đêm"
To have a rinse of beer:   >>> Uống một hớp bia
To have a roll on the grass:   >>> (Ngựa) Lăn trên cỏ
To have a rorty time:   >>> Được hưởng thời gian vui thú
To have a roving eye:   >>> Mắt nhìn láo liên, nhìn ngang nhìn ngửa
To have a rumpus with sb:   >>> Gây lộn, cãi lộn với người nào
To have a run in the country:   >>> Đi du ngoạn về vùng quê
To have a scrap:   >>> Đánh nhau, ẩu đả
To have a sensation of discomfort:   >>> Cảm giác thấy khó chịu
To have a shave:   >>> Cạo râu
To have a short memory:   >>> Kém trí nhớ, mau quên
To have a shot at the goal:   >>> Sút, đá (bóng) vào gôn, cú sút vào gôn
To have a shot at:   >>> Làm thử cái gì
To have a shy doing sth:   >>> Thử làm việc gì
To have a silver tongue:   >>> Có tài ăn nói (hùng hồn)
To have a sing-song round the camp fire:   >>> Quây quần ca hát bên lửa trại
To have a slate loose:   >>> Hơi điên, khùng khùng, gàn dở
To have a sleepless night:   >>> Thức suốt đêm, thức trắng đêm
To have a slide on the ice:   >>> Đi trượt băng
To have a smack at sb:   >>> Đá người nào
To have a smattering of Germany:   >>> Sự hiểu biết sơ sài tiếng Đức
To have a smooth tongue:   >>> Có lời lẽ hòa nhã
To have a sneaking sympathy for sb:   >>> Có cảm tình kín đáo với người nào
To have a sore throat:   >>> Đau cuống họng
To have a spanking brain: Đầu óc thông minh bậc nhất
To have a spite against sb:   >>> Oán hận người nào, có ác cảm với người nào
To have a steady seat:   >>> Ngồi vững
To have a stiff neck:   >>> Có tật vẹo cổ
To have a stranglehold on sb:   >>> Tóm họng, nắm cổ người nào
To have a strong constitution:   >>> Thể chất mạnh mẽ
To have a strong grasp:   >>> Sự nắm chặt, sự hiểu biết tường tận
To have a strong grip:   >>> Nắm chặt, nắm mạnh
To have a such at one's pipe:   >>> Hút ống điếu
To have a suck at a sweet:   >>> Mút kẹo
To have a sufficiency:   >>> Sống trong cảnh sung túc
To have a swollen face:   >>> Có mặt sưng lên
To have barely enough time to catch the train:   >>> Có vừa đủ thời gian để đón kịp xe lửa
To have bats in one's belfry:   >>> Gàn, dở hơi
To have been done brown:   >>> Bị lừa gạt
To have breakfast, to eat one's breakfast:   >>> Ăn sáng
To have buried a relative:   >>> Đã mất một người thân
To have but a poor chance of success:   >>> "Chỉ có một chút hy vọng mong manh 
để thành công"
To have but a tincture of science:   >>> Biết sơ về khoa học
To have capabilities:   >>> Có nhiều năng lực tiềm tàng
To have capacity to act:   >>> Có đủ tư cách để hành động
To have carnal knowledge of sb:   >>> Ăn nằm với ai
To have cause for dissatisfaction:   >>> Có lý do để tỏ sự bất bình
To have circles round the eyes:   >>> Mắt có quầng, mắt thâm quầng
To have clean hands in the matter:   >>> Không dính líu vào vấn đề
To have cognizance of sth:   >>> Hiểu biết về điều gì
To have commerce with sb:   >>> Có giao thiệp với ai
To have compassion on sb:   >>> Thương hại người nào
To have dealings with sb:   >>> Giao thiệp với người nào
To have designs on against sb:   >>> Có mưu đồ ám hại ai
To have difficulty in breathing:   >>> Khó thở
To have done with half-measures:   >>> Xử trí kém quả quyết, biện pháp nửa vời
To have doubts about sb's manhood:   >>> Nghi ngờ về lòng dũng cảm của ai
To have ear-ache:   >>> Nhức tai
To have empty pockets:   >>> Túi không tiền
To have enough of everything:   >>> Mọi thứ có đủ dùng
To have enough of sb:   >>> Chán ngấy ai
To have entire disposal of an estate:   >>> Được trọn quyền sử dụng 1 bất động sản tùy ý
To have everything at sixes and sevens:   >>> "Để tất cả đồ đạc trong tình trạng lộn xộn, 
không có thứ tự"
To have extraordinary ability:   >>> Có tài năng phi thường
To have eyes at the back of one's heart:   >>> Có mắt rất tinh vi
To have eyes like a hawk:   >>> Mắt sắc như mắt diều hâu
To have faith in sb:   >>> Tin, tín nhiệm người nào
To have far-reaching influence:   >>> Có thế lực lớn
To have firm flesh:   >>> (Người) Thịt rắn chắc
To have fits of giddiness:   >>> Choáng váng xây xẩm mặt mày
To have fits of oppression:   >>> Bị ngộp hơi, ngạt hơi, tức thở
To have forty winks:   >>> Ngủ một giấc ngắn, thiu thiu ngủ
To have free (full) scope to act:   >>> Được hành động (hoàn toàn) tự do
To have free adit:   >>> Đi vào thong thả
To have free admission to a theatre:   >>> Được vô rạp hát khỏi trả tiền
To have full discretion to act:   >>> Được tự do, toàn quyền hành động
To have good lungs:   >>> Có bộ phổi tốt, giọng nói to
To have good mind to:   >>> Rất muốn
To have good night:   >>> Ngủ ngon
To have half a mind to do sth:   >>> Miễn cưỡng làm gì
To have heart trouble, stomach trouble:   >>> đau tim, đau bao tử
To have inclination for sth:   >>> Sở thích về cái gì
To have it in for sb:   >>> Bực mình vì ai
To have it on the tip of one's tongue:   >>> Sắp sửa buột miệng nói điều ấy ra
To have it out with sb:   >>> Giải quyết (một cuộc tranh luận) với người nào
To have it out:   >>> Nói cho ra lẽ, nói cho sáng tỏ
To have kind of a remorse:   >>> Có cái gì đại khái để như là hối hận
To have kittens:   >>> (Thtục) Lo âu, cuống quít
To have legs like match-sticks:   >>> Chân như que diêm, như ống sậy
To have leisure:   >>> Có thì giờ rảnh, rỗi việc
To have long sight:   >>> Viễn thị
To have loose bowels:   >>> Đi tiêu chảy
To have lost one's sight:   >>> Đui, mù
To have lost one's tongue:   >>> Không thể nói ra lời, không phát biểu ý kiến
To have many calls on one's time:   >>> Đòi hỏi thời gian
To have many irons in the fire:   >>> Có nhiều việc làm trong một lúc
To have measles:   >>> Bị lên sởi
To have mercy on sb:   >>> Thương hại người nào
To have money to the fore:   >>> Có tiền sẵn
To have much experience:   >>> Có nhiều kinh nghiệm
To have muscle:   >>> Có sức mạnh, thể lực
To have mutton stewed for supper:   >>> Cho hầm thịt cừu ăn tối
To have neither chick nor child:   >>> Không có con
To have neither house nor home:   >>> Không nhà không cửa
To have neither kith nor kin:   >>> "Trơ trọi một mình, không bạn bè, 
không bà con thân thuộc"
To have news from sb:   >>> Nhận được tin của người nào
To have no acknowledgment of one's letter:   >>> Không báo có nhận thư
To have no ballast:   >>> Không chắc chắn
To have no concern in an affair:   >>> Không có lợi gì trong một việc nào
To have no concern with sth:   >>> Không có liên quan đến việc gì
To have no conscience:   >>> Vô lương tâm
To have no energy:   >>> Thiếu nghị lực
To have no feelings:   >>> Vô tình, vô cảm, lạnh lùng
To have no intention to..:   >>> Không có ý gì để.
To have no notion of:   >>> Không có ý niệm về.
To have no option but to..:   >>> Không thể nào làm gì hơn là.
To have no quarrel against sb:   >>> Không có cớ gì để phàn nàn ai
To have no regular profession:   >>> Không có nghề chuyên môn
To have no society with sb:   >>> Không giao thiệp với người nào
To have no strength:   >>> Bị kiệt sức
To have no taste:   >>> Không có vị
To have no truck with:   >>> Từ chối không liên lạc, dính dấp tới, ko cứu xét
To have noises in the ears:   >>> ù tai
To have not enough back-bone:   >>> Không có đủ nghị lực, nhu nhược
To have not the vaguest notion of something:   >>> Không biết một tí gì về cái gì 
To have nothing but one's name and sword:   >>> Có tiếng mà không có miếng
To have nothing on:   >>> Trần truồng
To have nothing to eat:   >>> Không có gì ăn cả
To have nothing to line one's stomach with:   >>> Không có gì để ăn cả
To have on a coat:   >>> Mặc một cái áo
" To have one foot in the grave, 
to be on the brink of the grave" Thập thò miệng lỗ, gần kề miệng lỗ
To have one foot in the grave:   >>> Gần đất xa trời
To have one's car overhauled:   >>> Đưa xe đi đại tu
To have one's day:   >>> Đã từng có thời làm ăn phát đạt
To have one's due reward:   >>> Được phần thưởng xứng đáng
To have one's elevenses:   >>> "Uống một tách cà phê (nhẹ) hoặc 
ăn một bữa ăn nhẹ mười một giờ"
To have one's eyes glued to:   >>> Mắt cứ dán vào (cái gì)
To have one's first taste of gunpowder:   >>> Ra trận lần đầu
To have one's first taste of war:   >>> Lần đầu tiên nếm mùi chiến tranh
To have one's fling:   >>> Ham chơi, mê mải vui chơi
To have one's hair cut:   >>> Đi hớt tóc
To have one's hair singed:   >>> Làm cháy tóc
To have one's hair trimed:   >>> Tỉa tóc
To have one's hand free:   >>> Rảnh tay không lo lắng gì
To have one's heart in one's mouth:   >>> Hoảng sợ
To have one's heart set on:   >>> Để tâm vào
To have one's heart unloaded:   >>> Làm cho khuây khỏa nỗi lòng
to have one's knees under someone's mahogany:   >>> cùng ăn với ai
To have one's nose in sth:   >>> Đọc cái gì chăm chú
To have one's own way:   >>> Làm theo ý mình
To have one's place in the sun:   >>> Có địa vị
To have one's pockets full of money:   >>> Túi đầy tiền
To have one's quiver full:   >>> Có nhiều con, đông con, gia đình đông
To have one's say:   >>> Phát biểu ý kiến
To have one's will:   >>> Đạt được ý muốn của mình
To have only a foggy idea of sth:   >>> Chỉ hiểu, biết mập mờ về chuyện gì
to have opposite views:   >>> có những ý kiến đối lập nhau 
to have other views for:   >>> có những dự kiến khác đối với 
To have pains in one's inside:   >>> Đau bao tử, ruột
To have passed one's zenith:   >>> Đã qua thời kỳ oanh liệt nhất, thịnh vượng nhất
To have perilousness to climb a high cliff:   >>> Dám liều mình leo lên một vách đá cheo leo
To have pins and needles in one's legs:   >>> Có cảm giác như kiến bò ở chân
To have plan up one's sleeve:   >>> Chuẩn bị một kế hoạch
To have plenty of beef:   >>> Có sức mạnh, thể lực
To have plenty of courage:   >>> Đầy can đảm
To have plenty of drive:   >>> (Người) Có nghị lực, cương quyết
To have plenty of gumption:   >>> Đa mưu túc trí
To have pleny of time:   >>> Có nhiều thì giờ
To have pots of money:   >>> Rất giàu, có nhiều tiền
To have power in hand:   >>> Nắm quyền hành
To have practical control of:   >>> Nắm quyền kiểm soát trên thực tế
To have quick (ready) tongue:   >>> Ném miệng
To have quicksilver in one's veins:   >>> Rất hoạt bát
To have reached the age of understanding:   >>> Đến tuổi biết suy xét
To have reached the end of life:   >>> Gần chết, lâm chung
To have recourse to sth:   >>> Nhờ đến việc gì
To have recourse to strong action:   >>> Dùng đến thủ đoạn áp bức
To have repair to a place:   >>> Năng tới một nơi nào
To have respect for sb:   >>> Tôn kính, kính trọng người nào
To have respect to sth:   >>> có quan hệ đến việc gì
To have round shoulders:   >>> Lưng khòm, lưng tôm
To have sb by the throat:   >>> Bóp chặt cổ ai
To have sb cold:   >>> Nắm trong tay số phận của ai
To have sb do sth:   >>> Bảo, sai người nào làm việc gì
To have sb in one pocket:   >>> Xỏ mũi ai, có ảnh hưởng đối với ai
To have sb in to dinner: Mời người nào đến ăn cơm
To have sb in tow:   >>> Dìu dắt, trông nom ai; kiểm soát ai
To have sb on a string:   >>> Xỏ dây vào mũi ai
To have sb on the hip:   >>> Thắng thế hơn người nào
To have sb on toast:   >>> (Lóng) Hoàn toàn định đoạt số phận ai
To have sb on:   >>> Gạt, lừa phỉnh người nào
To have sb over a barrel:   >>> Đẩy ai vào đường cùng
To have sb secure:   >>> Giữ ai một nơi chắc chắn
To have sb within one's grasp:   >>> "Có người nào dưới quyền lực của mình, 
ở trong tay mình"
To have scrape:   >>> Kéo lê chân
To have scruples about doing sth:   >>> Ngần ngại làm việc gì
To have several goes at the high jump:   >>> Cố gắng nhảy cao nhiều lần
" To have several languages at one's command; 
to have a command of several languages: " "Biết thông thạo nhiều thứ tiếng, 
tinh thông nhiều ngôn ngữ"
To have sex:   >>> Giao hợp
To have sharp ears:   >>> Thính tai
To have solid grounds for supposing:   >>> Có cơ sở vững chắc để cho rằng
To have some time free:   >>> Có chút thì giờ rảnh
To have some whiff:   >>> Hút vài hơi
to have someone at vantage:   >>> chiếm ưu thế so với ai, thắng thế ai 
to have something in view:   >>> dự kiến một việc gì 
To have speech with sb:   >>> Nói chuyện với người nào
To have stacks of work:   >>> Có nhiều việc
To have sth at heart:   >>> Quan tâm lắm tới việc gì
To have sth at one's finger's ends:   >>> Quá quen thuộc với
To have sth before one's eyes:   >>> Có vật gì trước mắt
To have sth down on one's notebook:   >>> Ghi chép cái gì vào sổ tay
To have sth in detestation:   >>> Ghét, gớm, không ưa vật gì
To have sth in one's genes:   >>> Được di truyền
To have sth in prospect:   >>> Hy vọng về việc gì
To have sth lying by:   >>> Có vật gì để dành
To have sth on good authority:   >>> Biết được việc gì theo nguồn tin đích xác
To have sth on the brain:   >>> Luôn luôn nghĩ đến một điều gì ám ảnh
To have success within one's grasp:   >>> Nắm chắc sự thành công
To have taste in music:   >>> Có khiếu về âm nhạc
To have tea with sb:   >>> Uống trà với người nào
To have ten years' service:   >>> Làm việc được mười năm
To have the (free) run of the house:   >>> Được tự do đi khắp nhà
To have the advantage:   >>> Thắng thế
To have the bellyache:   >>> Đau bụng
To have the best of the running:   >>> Gần tới đích, tới mức
To have the collywobbles:   >>> Sôi bụng
To have the conscience to do (say) sth:   >>> Có gan (dám) làm (nói) cái gì
To have the courage to do sth:   >>> Có can đảm làm việc gì
To have the edge on sb:   >>> ở thế thuận lợi hơn ai
TO SEE 
To see double:   >>> Nhìn vật gì thành hai
To see everything in rose-colour:   >>> Lạc quan, nhìn mọi vật bằng màu hồng
To see eye to eye with sb:   >>> Đồng ý với ai
To see red:   >>> Bừng bừng nổi giận
To see sb in the distance:   >>> Nhìn thấy người nào đằng xa
To see sb off (at the station):   >>> Đưa người nào (ra tận ga)
To see sb safely through:   >>> Giúp đỡ người nào đến cùng
To see service:   >>> Phục vụ (quân đội)
To see stars:   >>> Tá hỏa tam tinh
To see sth again:   >>> Xem lại vật gì
To see sth at a distance:   >>> Thấy vật gì từ xa
To see sth done:   >>> Giám sát sự thi hành cái gì
To see sth in a dream:   >>> Chiêm bao thấy việc (vật) gì
To see sth with the unaided eye:   >>> Nhìn vật gì bằng mắt trần (ko cần kính hiển vi)
To see the back of:   >>> Tống cổ cho khuất
To see the colour of sb's money:   >>> "Tìm hiểu khả năng tài chính của ai 
(có đủ sức trả tiền không)"
To see the elephant; to get a look at the elephant:   >>> Đi thăm những kỳ quan của thành phố
To see the humorous side of a situation:   >>> Nhìn khía cạnh khôi hài của tình thế
To see the lions of a place:   >>> Đi xem những kỳ quan của một nơi nào
To see the miss of sb in the room:   >>> Thấy thiếu ai trong phòng
To see the mote in sb's eye:   >>> Lỗi người thì sáng, lỗi mình thì tối
To see the same tired old faces at every party:   >>> "Thấy những khuôn mặt quen thuộc phát chán 
trong mọi bữa tiệc"
To see the sights of the town:   >>> Đi xem những cảnh của một thành phố
To see the war through:   >>> Tham chiến đến cùng
To see things in their right perspective:   >>> Nhìn sự vật theo đúng bối cảnh của nó
To see things through a mist?:   >>> Nhìn mọi vật lờ mờ
To see to one's business:   >>> Chăm lo công việc của mình
To see to the children:   >>> Trông nom trẻ con
" To see whether the houses are fit for 
human habitation: " Để xem những căn nhà có thích hợp cho nơi cư trú của con người không
To see, speak clearly:   >>> Trông thấy, nói rõ ràng
TO TAKE 
To take a ballot:   >>> Quyết định bằng bỏ phiếu
To take a bath:   >>> Đi tắm
To take a bear by the teeth:   >>> Liều lĩnh vô ích; hy sinh vô nghĩa
To take a bee-line for sth:   >>> Đi thẳng tới vật gì
To take a bend:   >>> Quẹo (xe)
To take a boat, a car in tow:   >>> Kéo, dòng tàu, xe
To take a book back to sb:   >>> Đem cuốn sách trả lại cho người nào
To take a bribe (bribes):   >>> Nhận hối lộ
To take a car's number:   >>> Lấy số xe
To take a cast of sth:   >>> Đúc vật gì
To take a census of the population:   >>> Kiểm tra dân số
To take a chair:   >>> Ngồi xuống
To take a chance:   >>> Đánh liều, mạo hiểm
To take a circuitous road:   >>> Đi vòng quanh
To take a corner at full speed:   >>> Quanh góc thật lẹ
To take a couple of xeroxes of the contract:   >>> Chụp hai bản sao hợp đồng
To take a dim view of sth:   >>> Bi quan về cái gì
To take a dislike to sb:   >>> Ghét, không ưa, có ác cảm với người nào
To take a drop:   >>> Uống chút rượu
To take a false step:   >>> Bước trật, thất sách
To take a fancy to sb/sth:   >>> Thích, khoái ai/cái gì
To take a fetch:   >>> Ráng, gắng sức
To take a few steps:   >>> Đi vài bước
To take a firm hold of sth:   >>> Nắm chắc vật gì
To take a firm stand:   >>> Đứng một cách vững vàng
To take a flying leap over sth:   >>> Nhảy vọt qua vật gì
To take a flying shot bird:   >>> Bắn chim đang bay
To take a fortress by storm:   >>> ồ ạt đánh, chiếm lấy một đồn lũy
To take a gander of sth:   >>> Nhìn vào cái gì
To take a girl about:   >>> Đi chơi, đi dạo (thường thường) với một cô gái
To take a good half:   >>> Lấy hẳn phân nửa
To take a great interest in:   >>> Rất quan tâm
To take a hand at cards:   >>> Đánh một ván bài
To take a header:   >>> Té đầu xuống trước
To take a holiday:   >>> Nghỉ lễ
To take a horse off grass:   >>> Không thả ngựa ở đồng cỏ nữa
To take a jump:   >>> Nhảy
To take a knock:   >>> Bị cú sốc
To take a leaf out of sb's book:   >>> Noi gương người nào
To take a leap in the dark:   >>> Liều, mạo hiểm; h/động mù quáng, ko suy nghĩ
To take a liking (for) to:   >>> Bắt đầu thích.
To take a lively interest in sth:   >>> Hăng say với việc gì
To take a load off one's mind:   >>> Trút sạch những nỗi buồn phiền
To take a long drag on one's cigarette:   >>> Rít một hơi thuốc lá
To take a machine to pieces:   >>> Tháo, mở một cái máy ra từng bộ phận
To take a mean advantage of sb:   >>> Lợi dụng người nào một cách hèn hạ
To take a muster of the troops:   >>> Duyệt binh
To take a note of an address:   >>> Ghi một địa chỉ
To take a passage from a book:   >>> Trích một đoạn văn trong một quyển sách
To take a peek at what was hidden in the cupboard Liếc nhanh cái gì đã được giấu trong tủ chén
To take a permission for granted:   >>> Coi như đã được phép
To take a person into one's confidence:   >>> Tâm sự với ai
To take a pew:   >>> Ngồi xuống
To take a photograph of sb:   >>> Chụp hình người nào
To take a piece of news straight away to sb:   >>> Đem một tin sốt dẻo ngay cho người nào
To take a ply:   >>> Tạo được một thói quen
To take a pull at one's pipe:   >>> Kéo một hơi ống điếu, hút một hơi ống điếu
To take a quick nap after lunch:   >>> Ngủ trưa một chút sau khi ăn (trưa)
To take a responsibility on one's shoulders:   >>> Gánh, chịu trách nhiệm
To take a rest from work:   >>> Nghỉ làm việc
To take a rest:   >>> Nghỉ
To take a ring off one's finger:   >>> Cởi, tháo chiếc nhẫn (đeo ở ngón tay) ra
To take a rise out of sb: Làm cho người nào giận dữ
To take a risk:   >>> Làm liều
To take a road:   >>> Lên đường, bắt đầu một cuộc hành trình
To take a roseate view of things:   >>> Lạc quan, yêu đời
To take a seat:   >>> Ngồi xuống
To take a short siesta:   >>> Ngủ trưa, nghỉ trưa
To take a sight on sth:   >>> Nhắm vật gì
To take a smell at sth:   >>> Đánh hơi, bắt hơi vật gì
To take a sniff at a rose:   >>> Ngửi một cái bông hồng
To take a spring:   >>> Nhảy
To take a step back, forward:   >>> Lui một bước, tới một bước
To take a step:   >>> Đi một bước
To take a story at a due discount:   >>> Nghe câu chuyện có trừ hao đúng mức
To take a swig at a bottle of beer:   >>> Tu một hơi cạn chai bia
To take a swipe at the ball:   >>> Đánh bóng hết sức mạnh
To take a toss:   >>> Té ngựa; thất bại
To take a true aim, to take accurate aim:   >>> Nhắm ngay, nhắm trúng; nhắm đích (để bắn)
To take a turn for the better:   >>> Chiều hướng tốt hơn
To take a turn for the worse:   >>> Chiều hướng xấu đi
To take a turn in the garden:   >>> Đi dạo một vòng trong vườn
To take a walk as an appetizer:   >>> Đi dạo trước khi ăn cho thấy thèm ăn, muốn ăn
To take a walk, a journey:   >>> Đi dạo, đi du lịch
To take a wife:   >>> Lấy vợ, cưới vợ
To take accurate aim:   >>> Nhắm đúng
To take advantage of sth:   >>> Lợi dụng điều gì
To take after sb: Giống người nào
To take aim:   >>> Nhắm để bắn
To take all the responsibility:   >>> Nhận hết trách nhiệm
To take amiss:   >>> Buồn bực, mất lòng, phật ý
To take an action part in the revolutionary movement Tham gia hoạt động phong trào cách mạng
To take an affidavit:   >>> Nhận một bản khai có tuyên thệ
To take an airing:   >>> Đi dạo mát, hứng gió
To take an empty pride in sth:   >>> Lấy làm tự cao, tự đại hão về chuyện gì
To take an examination:   >>> Đi thi, dự thi
To take an example nearer home..:   >>> Lấy một tỷ dụ gần đây, ko cần phải tìm đâu xa
To take an honour course:   >>> "Học một khóa đặc biệt về văn bằng Cử nhân 
hay Cao học"
To take an interest in:   >>> Quan tâm đến, thích thú về
To take an opportunity:   >>> Thừa dịp, thừa cơ hội, nắm lấy cơ hội
" To take an option on all the future works of 
an author" "Mua trước tất cả tác phẩm sắp xuất bản 
của một tác giả"
To take an unconscionable time over doing sth:   >>> Bỏ thì giờ vô lý để làm việc gì
To take an X-ray of sb's hand: Chụp X quang bàn tay của ai
To take away a knife from a child:   >>> Giật lấy con dao trong tay đứa bé
To take back one's word:   >>> Lấy lại lời hứa, không giữ lời hứa
To take bend at speed:   >>> Quẹo hết tốc độ
To take breath:   >>> Lấy hơi lại, nghỉ để lấy sức
To take by storm:   >>> Tấn công ào ạt và chiếm đoạt
To take by the beard:   >>> Xông vào, lăn xả vào
To take care not to:   >>> Cố giữ đừng.
To take care of one's health:   >>> Giữ gìn sức khỏe
To take charge:   >>> Chịu trách nhiệm
To take children to the zoo:   >>> Đem trẻ đi vườn thú
To take colour with sb:   >>> Đứng hẳn về phe ai
To take command of:   >>> Nắm quyền chỉ huy
To take counsel (together):   >>> "Trao đổi ý kiến, thương nghị, 
hội ý thảo luận (với nhau)"
To take counsel of one's pillow:   >>> "Suy nghĩ một đêm; nhất dạ sinh bá kế; 
buổi tối nghĩ sai buổi mai nghĩ đúng"
To take counsel with:   >>> Tham khảo ý kiến với ai
To take defensive measures:   >>> Có những biện pháp phòng thủ
To take delight in:   >>> Thích thú về, khoái về
To take dinner without grace: Ăn nằm với nhau trước khi cưới
To take down a machine:   >>> Tháo một cái máy ra
To take down a picture:   >>> Lấy một bức tranh xuống
To take down sb's name and address:   >>> Ghi, biên tên và địa chỉ của người nào
To take down, to fold (up) one's umbrella:   >>> Xếp dù lại
To take drastic measures:   >>> Dùng những biện pháp quyết liệt
To take driving lessons:   >>> Tập lái xe
To take effect:   >>> Có hiệu lực;(thuốc) công hiệu
To take exception to sth:   >>> Phản đối việc gì, chống việc gì
To take for granted:   >>> Cho là tất nhiên
To take form:   >>> Thành hình
To take freedom with sb:   >>> Quá suồng sã với ai
To take French leave:   >>> Chuồn êm, đi êm; làm lén (việc gì)
To take French leave:   >>> Trốn, chuồn, lẩn đi
To take fright:   >>> Sợ hãi, hoảng sợ
To take from the value of sth, from the merit of sb:   >>> "Giảm bớt giá trị của vật gì, 
công lao của người nào"
To take goods on board:   >>> Đem hàng hóa lên tàu
To take great care:   >>> Săn sóc hết sức
To take great pains:   >>> Chịu khó khăn lắm
To take half of sth:   >>> Lấy phân nửa vật gì
To take heed to do sth:   >>> Chú ý, cẩn thận làm việc gì
To take heed:   >>> Đề phòng, lưu ý, chú ý
To take hold of one's ideas:   >>> Hiểu được tư tưởng của mình
To take hold of sb:   >>> Nắm, giữ người nào
To take holy orders, to take orders:   >>> Được thụ phong chức thánh (chức 1, chức 2, ..)
To take in (a supply of) water:   >>> Lấy nước ngọt lên tàu (đi biển)
To take in a reef:   >>> "Cuốn buồm lại cho nhỏ,
(bóng) tiến một cách thận trọng"
To take in a refugee, an orphan:   >>> "Thu nhận (cho nương náu) một trẻ tị nạn, 
một người mồ côi"
To take in a sail:   >>> Cuốn buồm
To take in coal for the winter:   >>> Trữ than dùng cho mùa đông
To take industrial action:   >>> Tổ chức đình công
To take kindly to one's duties:   >>> Bắt tay làm nhiệm vụ một cách dễ dàng
To take land on lease:   >>> Thuê, mướn một miếng đất
To take leave of sb:   >>> Cáo biệt người nào
To take lesson in:   >>> Học môn học gì
To take liberties with sb:   >>> "Có cử chỉ suồng sã, sỗ sàng, 
cợt nhả với ai (với một phụ nữ)"
To take lodgings:   >>> Thuê phòng ở nhà riêng
To take long views:   >>> Biết nhìn xa trông rộng
To take medicine:   >>> Uống thuốc
To take mincemeat of sb:   >>> Hạ ai trong cuộc tranh luận
To take Monday off.:   >>> Nghỉ ngày thứ hai
To take more pride in:   >>> "Cần quan tâm hơn nữa về, 
cần thận trọng hơn về"
To take no count of what people say:   >>> Không để ý gì đến lời người ta nói
To take note of sth:   >>> Để ý, chú ý đến việc gì, ghi lòng việc gì
To take notes:   >>> Ghi chú
To take notice of sth:   >>> Chú ý, để ý đến, nhận thấy việc gì

NGUỒN: lopngoaingu.com
Bài viết mới cùng chuyên mục
>>
Nhận xét bài viết

Không có nhận xét nào:

Các chuyên mục khác
Trang chủ
Lên đầu trang